Bỏ qua, đến nội dung chính

Đơn vị tư nhân, không thuộc Chính phủ Đức hay Việt Nam

1900 638 066

Visa du học nghề Đức: hợp đồng đào tạo, tiếng Đức B1, tài chính €1.048/tháng

Đã được một doanh nghiệp ở Đức nhận học nghề, bạn xin visa quốc gia loại D diện học nghề. Chưa có chỗ học, người dưới 35 tuổi có tiếng Đức B1 có thể xin visa sang Đức tìm chỗ học nghề.

Tên chính thức (Chính phủ Đức): Nationales Visum zur Berufsausbildung

Cập nhật: Nguồn: Đại sứ quán Đức — Thị thực du học nghề, Đại sứ quán Đức — Visum zur Berufsausbildung (tiếng Đức), Đại sứ quán Đức — Thị thực đi tìm chỗ học nghề, Đại sứ quán Đức — Visum zur Ausbildungsplatzsuche (tiếng Đức)

Trả lời nhanh

Học nghề kép ở Đức, bạn cần hợp đồng đào tạo với doanh nghiệp Đức, chứng chỉ tiếng Đức từ B1 và thu nhập ít nhất €1.048/tháng trước thuế (thiếu thì bù bằng tài khoản phong tỏa). Hồ sơ khai trên Cổng dịch vụ lãnh sự, nộp bản gốc tại VFS; lệ phí €75, xét khoảng 3 tháng.
Lệ phí visa
€75 (dưới 18 tuổi €37,50)
Thời gian xét
khoảng 3 tháng
Tiếng Đức
Từ B1, chứng chỉ trong 12 tháng
Nơi nộp
Khai trên Cổng dịch vụ lãnh sự, nộp bản gốc tại VFS Global
Trong bài này

Tổng quan: điều kiện học nghề kép

Học nghề kép là vừa học lý thuyết ở trường nghề, vừa học thực hành và nhận lương học nghề tại doanh nghiệp. Visa cấp cho người đã được doanh nghiệp nhận vào học nghề và có tiếng Đức.

  • Hợp đồng đào tạo với doanh nghiệp ở Đức, có chỗ học lý thuyết ở trường nghề.
  • Chứng chỉ tiếng Đức từ B1; học khóa tiếng ở Đức trước khi học nghề (ghi trong kế hoạch đào tạo) thì trình độ thấp hơn cũng được.
  • Thu nhập từ €1.048/tháng trước thuế mỗi tháng.

Cập nhật: Nguồn: Đại sứ quán Đức — Thị thực du học nghề, Đại sứ quán Đức — Visum zur Berufsausbildung (tiếng Đức), Make it in Germany — học nghề tại Đức

Nộp hồ sơ ở đâu, theo các bước nào

Khai trên Cổng dịch vụ lãnh sự, nộp bản gốc tại VFS Global.

  1. Khai và tải giấy tờ lên Cổng dịch vụ lãnh sự

    Tạo tài khoản, chọn đúng loại thị thực, khai tờ khai VIDEX ngay trên Cổng và tải bản scan giấy tờ.

  2. Trả phí VFS, tải biên nhận lên Cổng

    Xong phần tải giấy tờ, Cổng chuyển sang trang VFS Global để trả phí dịch vụ; tải biên nhận đã trả phí lên Cổng.

  3. Chờ Cổng báo hồ sơ đủ

    Cơ quan đại diện và VFS xem trước hồ sơ, Cổng báo đủ hay còn thiếu và giấy tờ nào phải mang bản gốc.

  4. Đặt hẹn, nộp bản gốc tại VFS

    Cổng chuyển sang trang đặt hẹn. Tại buổi hẹn, mang hộ chiếu và bản gốc giấy tờ, lấy vân tay, chụp ảnh, trả lệ phí visa.

  5. Đại sứ quán hoặc Tổng Lãnh sự quán xét

    Phần lớn hồ sơ cần Sở Ngoại kiều ở Đức đồng ý; có thể được yêu cầu bổ sung giấy tờ.

Hỏi doanh nghiệp có muốn bạn sang sớm vài ngày không: visa thường có hiệu lực sớm nhất 1 tuần trước ngày bắt đầu học, ghi ngày muốn nhập cảnh trong tờ khai trên Cổng; sau khi nhận visa không sửa được thời hạn.

Visa quốc gia (các diện lao động, du học; trừ đầu bếp đặc sản và lao động ngắn hạn): tải giấy tờ lên Cổng dịch vụ lãnh sự (Auslandsportal) trước, rồi mới đặt lịch hẹn VFS. Đặt hẹn ở trung tâm theo địa bàn lãnh sự: địa chỉ 3 trung tâm và cách đặt hẹn.

Cập nhật: Nguồn: Đại sứ quán Đức — Thị thực du học nghề, Đại sứ quán Đức — Visum zur Berufsausbildung (tiếng Đức), VFS Global — Đặt lịch hẹn, Chú ý: các công ty dịch vụ visa không đáng tin cậy (Đại sứ quán Đức)

Hồ sơ yêu cầu

  • Hộ chiếu còn hạn, còn ít nhất 2 trang trống.
  • Lý lịch (CV) liên tục theo thời gian, viết bằng tiếng Đức.
  • Thư động lực: vì sao chọn nghề này, liên quan thế nào với việc học, việc làm trước đây, kế hoạch sau khi học xong.
  • Bằng tốt nghiệp phổ thông; bằng nghề, bằng đại học nếu có.
  • Hợp đồng đào tạo đủ chữ ký các bên, có dấu doanh nghiệp (ký điện tử cũng được); bằng chứng chỗ học ở trường nghề (hợp đồng, giấy giữ chỗ, xác nhận đăng ký hoặc xác nhận của IHK, HWK đã đăng ký hợp đồng); mẫu Tuyên bố về quan hệ lao động do doanh nghiệp điền, có mã số doanh nghiệp. Tải chung 3 giấy này vào 1 mục trên Cổng.
  • Chứng chỉ tiếng Đức từ B1 (Goethe, telc, ÖSD, TestDaF, ECL) cấp trong 12 tháng; có khóa tiếng trong kế hoạch đào tạo thì nộp chứng chỉ hiện có kèm bằng chứng khóa tiếng (thời lượng, số tiết mỗi tuần, trình độ đầu ra).
  • Chứng minh tài chính (mục dưới) và bảo hiểm y tế.
  • Không bắt buộc nhưng giúp xét nhanh hơn: văn bản đồng ý trước (Vorabzustimmung) của Cơ quan Lao động Liên bang hoặc Sở Ngoại kiều.
  • Người từ 45 tuổi: có thể phải chứng minh lương hưu, an sinh tuổi già phù hợp; nên liên hệ cơ quan đại diện trước khi nộp.

Cập nhật: Nguồn: Đại sứ quán Đức — Thị thực du học nghề, Đại sứ quán Đức — Visum zur Berufsausbildung (tiếng Đức)

Chứng minh tài chính

Mức thu nhập, tiền sinh hoạt tối thiểu
Yêu cầuMức tối thiểu
Học nghề — thu nhập tối thiểu mỗi tháng€1.048/tháng
Người xin học đại học (dự bị, tìm chỗ học), khóa tiếng cấp tốc, tìm chỗ học nghề, thẻ Cơ hội — mỗi tháng lưu trú€1.091/tháng

Cập nhật: Nguồn: Đại sứ quán Đức tại Hà Nội, Tổng Lãnh sự quán Đức tại TP. Hồ Chí Minh, Đại sứ quán Đức tại Hà Nội, Tổng Lãnh sự quán Đức tại TP. Hồ Chí Minh

  • Học nghề: lương học nghề và thu nhập khác từ €1.048/tháng trước thuế mỗi tháng; chỗ ở, ăn uống miễn phí được tính vào.
  • Lương học nghề thấp hơn: bù phần thiếu bằng tài khoản phong tỏa, hoặc trong trường hợp riêng bằng giấy cam kết bảo lãnh (Verpflichtungserklärung).

Cách mở tài khoản phong tỏa: tài khoản phong tỏa Đức.

Cập nhật: Nguồn: Đại sứ quán Đức — Thị thực du học nghề, Đại sứ quán Đức — Visum zur Berufsausbildung (tiếng Đức)

Bảo hiểm y tế

Bảo hiểm có hiệu lực từ ngày dự kiến sang Đức, theo một trong 3 cách:

  • Bảo hiểm y tế tư nhân của Đức đạt yêu cầu.
  • Bảo hiểm y tế theo luật định của Đức (thư xác nhận của quỹ bảo hiểm), kèm bảo hiểm du lịch cho 3 tuần đầu.
  • Bảo hiểm tư nhân nước ngoài, kể cả của Việt Nam, kèm hợp đồng hoặc gói đã chọn, đạt yêu cầu dưới đây.

Muốn visa có hiệu lực sớm 1 tuần trước ngày bắt đầu học, bảo hiểm phải có hiệu lực cả tuần đó.

Cập nhật: Nguồn: Đại sứ quán Đức — Thị thực du học nghề, Đại sứ quán Đức — Visum zur Berufsausbildung (tiếng Đức)

Lệ phí visa du học nghề Đức

Lệ phí visa du học nghề Đức
Khoản phíSố tiền
Visa quốc gia dài hạn (loại D) — từ 18 tuổi€75
Visa quốc gia dài hạn (loại D) — dưới 18 tuổi€37,50
Phí dịch vụ VFS Global€28,13

Cập nhật: Nguồn: Bảng lệ phí chính thức, Đại sứ quán Đức tại Hà Nội, Tổng Lãnh sự quán Đức tại TP. Hồ Chí Minh, Đại sứ quán Đức tại Hà Nội, Tổng Lãnh sự quán Đức tại TP. Hồ Chí Minh, VFS Global — Trung tâm tiếp nhận hồ sơ thị thực Đức tại Việt Nam

  • Lệ phí tính bằng EUR, trả bằng đồng Việt Nam theo tỷ giá thu tại thời điểm nộp.
  • Phí dịch vụ VFS Global €28,13 (đã gồm thuế) trả tại trung tâm, kể cả người được miễn lệ phí visa.
  • Lệ phí không hoàn lại khi hồ sơ bị từ chối hoặc bạn rút đơn.

Cập nhật: Nguồn: Đại sứ quán Đức — lệ phí thị thực (tiếng Đức), VFS Global — Loại thị thực (visa Đức tại Việt Nam)

Ảnh và vân tay

  • Ảnh hộ chiếu sinh trắc học 35 × 45 mm, mới chụp (trong 6 tháng), nền trắng, nhìn thẳng, không chỉnh sửa. Mang 2 ảnh giống nhau; nộp trực tiếp tại cơ quan đại diện thì dán 1 ảnh vào tờ khai, 1 ảnh để rời.
  • Người xin visa tự đến buổi hẹn để lấy vân tay và chụp ảnh. Từ 01/08/2026, visa quốc gia lấy vân tay từ 6 tuổi.
  • Trẻ vị thành niên đi cùng cha mẹ hoặc người giám hộ.

Cập nhật: Nguồn: VFS Global — Loại thị thực (visa Đức tại Việt Nam), VFS Global — Đặt lịch hẹn

Thời gian xét

  • Thường khoảng 3 tháng vì phải chờ cơ quan ở Đức trả lời; có văn bản đồng ý trước thì nhanh hơn đáng kể.
  • Không hỏi tình trạng hồ sơ trong 3 tháng đầu.
  • Sau khi sang Đức, đăng ký cư trú tại nơi ở trong 2 tuần và liên hệ Sở Ngoại kiều địa phương để xin giấy phép cư trú trước khi visa hết hạn.

Cập nhật: Nguồn: Đại sứ quán Đức — Thị thực du học nghề

Visa đi tìm chỗ học nghề

Người dưới 35 tuổi chưa có hợp đồng đào tạo có thể xin visa sang Đức tìm chỗ học nghề. Loại này khai trên Cổng dịch vụ lãnh sự và chỉ nộp tại VFS.

  • Hộ chiếu còn hạn, còn ít nhất 2 trang trống; CV bằng tiếng Đức; thư động lực.
  • Bằng tốt nghiệp phổ thông kèm bảng điểm thi tốt nghiệp (tải chung 1 mục trên Cổng), cùng bản trích từ cơ sở dữ liệu ANABIN cho thấy bằng được công nhận.
  • Chứng chỉ tiếng Đức từ B1, cấp trong 12 tháng.
  • Tài chính từ €1.091/tháng sau thuế cho mỗi tháng lưu trú, bằng tài khoản phong tỏa (trường hợp riêng: giấy cam kết bảo lãnh).
  • Không bắt buộc: bằng chứng đã liên hệ doanh nghiệp đào tạo.
  • Bảo hiểm y tế.

Lệ phí €75, kèm phí dịch vụ VFS; thường xét khoảng 3 tháng. Trang tiếng Việt của Đại sứ quán còn ghi 6 tháng và hồ sơ giấy, trang tiếng Đức (mới hơn) ghi 3 tháng và nộp qua Cổng: site theo bản tiếng Đức.

Cập nhật: Nguồn: Đại sứ quán Đức — Visum zur Ausbildungsplatzsuche (tiếng Đức), Đại sứ quán Đức — Thị thực đi tìm chỗ học nghề

Câu hỏi thường gặp

Du học nghề Đức cần tiếng Đức trình độ nào?
Chứng chỉ tiếng Đức từ B1, cấp trong 12 tháng gần nhất. Nếu kế hoạch đào tạo có khóa tiếng ở Đức trước khi học nghề, trình độ thấp hơn cũng được, kèm bằng chứng khóa tiếng.
Lương học nghề thấp có xin visa được không?
Được, nếu bạn bù phần còn thiếu để đủ €1.048/tháng trước thuế mỗi tháng bằng tài khoản phong tỏa, hoặc trong trường hợp riêng bằng giấy cam kết bảo lãnh. Chỗ ở, ăn uống miễn phí được tính vào.
Chưa có chỗ học nghề thì sang Đức tìm được không?
Người dưới 35 tuổi có tiếng Đức B1, bằng phổ thông được công nhận (ANABIN) và tài chính €1.091/tháng mỗi tháng có thể xin visa tìm chỗ học nghề, nộp qua Cổng dịch vụ lãnh sự và VFS.
Visa du học nghề Đức xét bao lâu?
Thường khoảng 3 tháng. Có văn bản đồng ý trước (Vorabzustimmung) của Cơ quan Lao động Liên bang hoặc Sở Ngoại kiều thì xét nhanh hơn đáng kể.
Có phải qua công ty môi giới học nghề không?
Không. Đại sứ quán Đức khuyên tự tìm chỗ học qua cổng Make it in Germany; Cổng dịch vụ lãnh sự, lịch hẹn VFS và đơn đều miễn phí.

Thấy hữu ích? Gửi cho người cần